Hạn mức giao dịch Hệ sinh thái MobiFone Money

Hạn mức giao dịch Hệ sinh thái MobiFone Money

12-04-2022

comment 4 vote 4

(Áp dụng từ ngày 29/10/2022)

 

  1. Dịch vụ Tiền di động:

HẠN MỨC

STT

Dịch vụ

Giá trị tối thiểu/GD

Giá trị tối đa/GD

Số lần GD tối đa/ngày

Ngày

Tháng

Đối tượng áp dụng

Tài khoản cá nhân

1

Nạp tiền vào tài khoản Tiền di động: từ ví điện tử (hạn mức giao dịch chuyển tiền của Ví)

1.000

5.000.000

500

50.000.000

100.000.000

Tài khoản cá nhân

2

Chuyển tiền từ tài khoản Tiền di động sang tài khoản Tiền di động

1.000

5.000.000

100

10.000.000

 

Tài khoản cá nhân

3

Rút tiền (rút tiền ra khỏi tài khoản Tiền di động): rút về Ví

1.000

5.000.000

100

10.000.000

 

Tài khoản cá nhân

4

Thanh toán hàng hóa dịch vụ

1.000

10.000.000

100

10.000.000

-

Tài khoản cá nhân

5

Tổng toàn bộ giao dịch 

   

-

-

10.000.000

Tài khoản cá nhân

 

  1. Dịch vụ Ví điện tử:

STT

Nội dung GD

Giá trị tối thiểu/GD

Giá trị tối đa/GD

Số lần GD tối đa/ngày

Hạn mức GD/ngày

Hạn mức GD/tháng

I

Tài khoản cá nhân

 

1

Nạp tiền:

-     Từ tài khoản thanh toán/thẻ ghi nợ nội địa của khách hàng tại ngân hàng (đã liên kết với Ví điện tử MobiFone Pay) vào Ví điện tử MobiFone Pay

-     Từ tài khoản thanh toán/thẻ ghi nợ nội địa của khách hàng tại ngân hàng (chưa liên kết với Ví điện tử MobiFone Pay) vào Ví điện tử MobiFone Pay

10.000

10.000.000

100

100.000.000

200.000.000

2

Chuyển tiền giữa các Ví điện tử 

1.000

5.000.000

100

50.000.000

 

3

Rút tiền:

         

3.1

Từ tài khoản ví điện tử về tài khoản thanh toán/thẻ ghi nợ nội địa của khách hàng tại ngân hàng chưa kết nối trực tiếp với ví điện tử 

50.000

5.000.000

10

50.000.000

100.000.000

3.2

Từ tài khoản ví điện tử về tài khoản thanh toán/thẻ ghi nợ nội địa của khách hàng tại ngân hàng có kết nối trực tiếp với ví điện tử 

50.000

5.000.000

10

50.000.000

100.000.000

4

Thanh toán khi mua hàng hoá, dịch vụ:

-     Thanh toán qua tài khoản Ví điện tử MobiFone Pay

-     Thanh toán qua Tài khoản thanh toán/Thẻ ghi nợ nội địa của khách hàng tại ngân hàng (đã liên kết với Ví điện tử MobiFone Pay)

-     Thanh toán qua Cổng thanh toán

1.000

20.000.000

100

50.000.000

 

5

Tổng hạn mức giao dịch chuyển tiền và thanh toán /tháng

100.000.000

 

II

Tài khoản thay đổi thiết bị sử dụng MobiFone Money trong vòng 24h

(Tính từ thời điểm thay đổi cuối cùng)

 

1

Nạp tiền:

-     Từ tài khoản thanh toán/thẻ ghi nợ nội địa của khách hàng tại ngân hàng (đã liên kết với Ví điện tử MobiFone Pay) vào Ví điện tử MobiFone Pay

-     Từ tài khoản thanh toán/thẻ ghi nợ nội địa của khách hàng tại ngân hàng (chưa liên kết với Ví điện tử MobiFone Pay) vào Ví điện tử MobiFone Pay

10.000

2.000.000

10

10.000.000

50.000.000

2

Chuyển tiền giữa các Ví điện tử MobiFone Pay

1.000

2.000.000

10

10.000.000

 

3

Rút tiền:

         

3.1

Từ tài khoản ví điện tử MobiFone Pay về tài khoản thanh toán/thẻ ghi nợ nội địa của khách hàng tại ngân hàng chưa kết nối trực tiếp với ví điện tử MobiFone Pay

50.000

2.000.000

5

10.000.000

50.000.000

3.2

Từ tài khoản ví điện tử MobiFone Pay về tài khoản thanh toán/thẻ ghi nợ nội địa của khách hàng tại ngân hàng có kết nối trực tiếpvới ví điện tử MobiFone Pay

50.000

2.000.000

5

10.000.000

50.000.000

4

Thanh toán khi mua hàng hoá, dịch vụ:

-     Thanh toán qua tài khoản Ví điện tử MobiFone Pay

-     Thanh toán qua Tài khoản thanh toán/Thẻ ghi nợ nội địa của khách hàng tại ngân hàng (đã liên kết với Ví điện tử MobiFone Pay)

-     Thanh toán qua Cổng thanh toán

1.000

5.000.000

10

10.000.000

 

5

Tổng hạn mức giao dịch chuyển tiền/rút tiền và thanh toán/tháng

100.000.000

 

 

3. Dịch vụ Ví điện tử Doanh nghiệp:

TT

Dịch vụ

Giá trị
tối thiểu/ GD
(VNĐ)

Giá trị
tối đa/GD
(VNĐ)

Số lần
GD
tối đa/
ngày
(lần)

Hạn mức
tối đa GD/ngày
(VNĐ)

Hạn mức
tối đa
GD/tháng
(VNĐ)

1

Nạp tiền

 

 

 

 

 

1.1

Nạp tiền từ tài khoản thanh toán/thẻ ghi nợ của doanh nghiệp tại ngân hàng (đã liên kết với ví doanh nghiệp) vào tài khoản ví doanh nghiệp

10.000

1.000.000.000

1.000

5.000.000.000

30.000.000.000

2

Rút tiền

 

 

 

 

 

2.1

Rút tiền từ tài khoản ví doanh nghiệp về tài khoản thanh toán/ thẻ ghi nợ của doanh nghiệp tại ngân hàng (đã liên kết với ví doanh nghiệp)

50.000

1.000.000.000

100

5.000.000.000

10.000.000.000

3

Chuyển tiền

 

 

 

 

 

3.1

Chuyển tiền từ tài khoản ví doanh nghiệp sang tài khoản ví cá nhân

100

2.000.000.000

5.000

5.000.000.000

30.000.000.000

3.2

Chuyển tiền từ tài khoản ví doanh nghiệp sang tài khoản tiền di động

100

200.000.000

1.000

500.000.000

30.000.000.000

3.3

Chuyển tiền giữa các tài khoản ví doanh nghiệp

100

2.000.000.000

5.000

5.000.000.000

30.000.000.000

4

Nghiệp vụ nạp, rút tiền mặt với tài khoản tiền di động của khách hàng tại điểm kinh doanh

 

 

 

 

 

4.1

Chuyển tiền từ ví doanh nghiệp sang tài khoản tiền di động của khách hàng tại điểm kinh doanh (đối với giao dịch nạp tiền mặt của khách hàng tại điểm kinh doanh)

1.000

500.000.000

1.000

1.000.000.000

30.000.000.000

4.2

Chuyển tiền từ tài khoản tiền di động của khách hàng về ví doanh nghiệp tại điểm kinh doanh (đối với giao dịch rút tiền mặt của khách hàng tại điểm kinh doanh)

1.000

100.000.000

1.000

1.000.000.000

30.000.000.000

 

Tổng hạn mức giao dịch (1+2+3+4)

 

 

 

5.000.000.000

50.000.000.000